Linh mục Mễn

http://linhmucmen.com


Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) - Đời Đạo 163

Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) - Đời Đạo 163

Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) - Đời Đạo 163

(Chuyện Đời Đạo - Bài 163)
------------------------------------------------------
Định nghĩa hay từ chữ Mother (Mẹ) như sau:
MOTHER = MẸ là từ viết tắt của 6 từ M, O, T, H, E, R .
- M... Million (triệu): là hằng triệu điều mẹ đã trao tặng cho con.
- O... Old (già): là mẹ sẽ vì thế, mà ngày càng già đi.
- T... Tears (nước mắt): là những giọt nước mắt mẹ đã đổ ra vì con.
- H… Heart (trái tim): là trái tim vàng của mẹ đã ban tặng cho con.
- E… Eyes (đôi mắt): là đôi mắt mẹ luôn theo dõi con.
- R… Right (những gì đúng đắn): là những gì đúng đắn mẹ thường hay khuyên dạy con.
 

Tác giả: Nguyễn Văn Mễn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây